Bảng Điều Khiển Tổng Quan (System Dashboard)
Giám sát toàn diện lưu lượng Edge CDN, hiệu năng JITP, khán giả thời gian thực, truyền hình trực tiếp và tường lửa an ninh.
Phân Phối & Hiệu Năng Edge CDN
Pingora Asynchronous Reverse Proxy
Khán Giả & Trải Nghiệm (QoE)
Telemetrics & Quality of Experience
Truyền Hình Live & P2P Swarm
RTMP/SRT Ingest, LL-HLS & WebRTC Mesh
An Ninh & Tường Lửa Tự Vệ
eBPF XDP, HMAC Token & Multi-DRM
Sức Khỏe Hạ Tầng & Cụm Worker Nodes
Cụm máy chủ cân bằng tải Murmur3 Consistent Hashing
Lối Tắt Thao Tác Nhanh (Quick Actions)
Phân Tích Khán Giả & Lưu Lượng Hệ Thống
Audience AnalyticsThống kê người xem trực tiếp, dung lượng chuyển đổi JITP, hành vi tua/xem lại và phân bổ thiết bị theo thời gian thực.
Phân Tích Hành Vi Người Xem (Viewer Playback Insights)
Ghi nhận mỗi khi khán giả mở phiên phát mới hoặc bấm Play. Thống kê chính xác số lượng thiết bị thực tế theo từng IP.
Bao gồm Tua tới (Fast-Forward) khi lướt qua đoạn mở đầu để đến đoạn hay, và Tua lùi (Rewind) khi muốn xem lại một chi tiết.
Ghi nhận khi người xem bấm phát lại sau khi xem xong. Tỷ lệ xem lại cao chứng minh nội dung video đặc sắc và giữ chân tốt.
Đo lường tổng thời lượng phát thực tế và thời lượng trung bình người xem lưu lại trên mỗi video (Audience Retention Waveform).
Sóng Giữ Chân Khán Giả & Hotspot Phân Đoạn (Heatmap Waveform)
Mô hình hóa tỷ lệ giữ chân từng giây, phát hiện điểm cao trào (Most Replayed) tương tự YouTube.
Tổng Dung Lượng Đã Chuyển Đổi Từ MP4 Sang Các Định Dạng Phát
Trình Duyệt Sử Dụng
Thiết Bị & Hệ Điều Hành
Top Video Tiêu Thụ Băng Thông & Hành Vi Người Xem
Thống kê chi tiết lượt xem, lượt tua và tỷ lệ xem lại của từng video
Bảng Chi Tiết Từng File & Segment Path URL (Drill-down)
Nhấn để mở / thu gọn
Danh Sách Chi Tiết Từng User IP & Trình Duyệt
Giám sát các phiên người xem kết nối đến hệ thống phát trực tiếp
CTA-5004 CMCD & CTA-5006 CMSD Real-Time QoE Telemetry (M17)
ACTIVE • CTA-5004 + CTA-5006Phân tích 18 khóa chuẩn CTA-5004 (`bl`, `br`, `bs`, `mtp`, `su`, `sid`, `cid`...), chấm điểm ITU-T P.1203 MOS (1.00–5.00) và bơm ngược `CMSD-Dynamic` (`etp`, `mb`, `rd`, `rtt`).
Milestone M18: Server-Guided Ad Insertion (SGAI — RFC 8216bis & MPEG-DASH Callback)
SGAI + DASH CALLBACK ACTIVE
Phân phối thẻ #EXT-X-DATERANGE:CLASS="com.apple.hls.interstitial",X-ASSET-LIST="..." và urn:mpeg:dash:event:callback:2015 giúp giữ nguyên Master Manifest để đạt 100% CDN Cache Hit Ratio trong khi cá nhân hóa quảng cáo JSON theo từng phiên.
| Break ID | Loại Break | Vị Trí / Thời Lượng | X-RESTRICT / X-SNAP | Bỏ Qua Sau | Impressions / Completes |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách SGAI Interstitial Breaks... | |||||
Danh Sách Chiến Dịch Quảng Cáo Động
Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa chiến dịch tức thì mà không cần khởi động lại máy chủ.
Center Hub JWKS (RS256/EdDSA)
Bộ Giới Hạn Phiên Phát Đồng Thời (32-Shard Session Limiter)
Thu Hồi Token Tức Thì
Vô hiệu hóa quyền truy cập stream ngay lập tức trên toàn cluster và hủy bỏ tất cả phiên phát đang hoạt động dùng token này.
Danh Sách Đen Token Đang Hoạt Động (In-Memory Blacklist)
Danh Sách Chặn Địa Chỉ IP (IP Blocklist - L7 & eBPF)
Danh Sách Video Đang Bị Tạm Khóa / Cách Ly
Tạm ngưng phân phối HLS/DASH/MP4/DRM/Trickplay/Archive (HTTP 403)
Đồng Bộ Trạng Thái Multi-Worker & Tombstone
Monotonic Merge + Tombstone chống Zombie State khi chạy nhiều Worker
Nhật Ký Cảnh Báo An Ninh Thời Gian Thực
Đồng Bộ Hóa & Quản Lý Xóa Bộ Nhớ Đệm (CDN Cache Invalidation)
Đồng bộ dữ liệu thời gian thực giữa Origin JITP Packaging và cụm Edge CDN Pingora Proxy. Khi cập nhật hoặc xóa video, hệ thống tự động Purge L1 RAM & L2 Disk Cache.
Bảng Điều Khiển Đo Lường Hiệu Năng & Stress Test Trực Tiếp
Kích hoạt trực tiếp công cụ đo lường tải cao (wrk/tokio engine) tới máy chủ Origin (JITP fMP4 Slicing) hoặc Edge CDN (Pingora Reverse Proxy).
| Chỉ Số Đo | Trung Bình (Avg) | p50 (Median) | p90 | p99 (Tail Latency) | Độ Trễ Tối Đa (Max) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thời Gian Phản Hồi | -- | -- | -- | -- | -- |
Cắt trực tiếp frame MP4 thành fMP4 chunks 2s trong RAM không tốn dung lượng ổ đĩa. Đạt 2,367+ RPS (~12.32 Gbps), độ trễ trung vị ~19.6ms, CPU an toàn và tiêu thụ RAM cực thấp (< 30MB).
Phản hồi trực tiếp từ L1 RAM & L2 SSD cache với tỷ lệ Hit 99.2%. Đạt 7,306+ RPS (~38.08 Gbps), độ trễ TTFB cực nhanh 0.28ms (nhanh gấp ~58 lần Origin).
Cắt vi phân đoạn 0.5s CMAF parts động trong RAM. Phản hồi TTFB ~0.3ms, hỗ trợ thẻ #EXT-X-PART và SERVER-CONTROL cho độ trễ khởi tạo video siêu nhanh < 100ms.
Danh Sách Worker Nodes Trong Cụm
Các tiến trình rust-vod độc lập phân chia tải xử lý theo băm asset ID và sẵn sàng thế chỗ tức thì khi node kia gặp sự cố.
Tra Cứu & Mô Phỏng Băm Nhất Quán (Consistent Hash Inspector)
Nhập mã định danh video để xác định chính xác node phụ trách và node dự phòng trong pool.
Enterprise Multi-DRM & Common Encryption
Phân phối nội dung được mã hóa đồng thời tới Apple FairPlay (HLS), Google Widevine (DASH/CMAF), Microsoft PlayReady và W3C ClearKey với cơ chế sinh khóa tất định 0-database (Deterministic Key Derivation).
HLS SAMPLE-AES • App Cert DER • Content Key Context (CKC) Server
DASH / CMAF CENC • Protobuf PSSH Header • License Responder
WRMHEADER UTF-16LE • Windows Edge & Xbox One CENC / CBCS
W3C EME Draft Standard • JSON Web Key (JWK) License Handshake
Tra Cứu DRM Asset Chi Tiết
Chưa tải
Chưa tải
Bàn Điều Khiển Kiểm Tra DRM
Sẵn sàng kiểm tra API Multi-DRM.
Bảo Vệ Kernel-Level & Lọc DDoS Bằng eBPF / XDP
Xử lý và hủy gói tin giả mạo token ngay tại tầng driver card mạng (NIC driver), trước khi cấp phát sk_buff và trước khi chạm tới Pingora/Axum HTTP proxy.
Mô Phỏng DDoS 100.000 Gói
Kiểm thử hiệu năng chặn lọc gói tin độc hại (token hết hạn, IP trong blacklist) giữa XDP Driver và Userspace HTTP stack.
Kết Quả So Sánh Hiệu Năng (XDP vs Userspace HTTP)
519x SPEEDUPTrạng Thái BPF Maps
Khi quản trị viên thu hồi token hoặc phát hiện IP spam ở tab An Ninh, server tự động đồng bộ hash SHA-256 vào các BPF map này.
// Đang tải mã nguồn Linux XDP C...
Danh Sách P2P Swarms & Subnet Clustering
ACTIVE| Kênh / Swarm | Peers | CDN Bandwidth | P2P Bandwidth | Tỉ Lệ Tiết Kiệm | Tiết Kiệm ($) | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu swarms... | ||||||
Media over QUIC (MoQ) Core
MoQ Transport (IETF draft-ietf-moq-transport-05) truyền tải frames trên các QUIC Datagrams / Streams độc lập, loại bỏ 100% tình trạng Head-of-Line blocking khi có packet loss.
Phiên WebRTC WHIP/WHEP Đang Hoạt Động
| Kênh | WHIP Ingest | WHEP Viewers | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| Chưa có kênh WebRTC WHIP/WHEP nào đang hoạt động. | |||
MoQ Namespaces & Catalog Tracks
| Namespace | Tracks | Subscribers | Framing |
|---|---|---|---|
| Chưa có MoQ namespace nào được đăng ký. | |||
SCTE-35 Live Dynamic Ad Insertion (SSAI)
Chèn cue marker SCTE-35 vào luồng live streaming để xác định ranh giới quảng cáo (Ad Break). Hệ thống tự động sinh thẻ HLS #EXT-X-DATERANGE và mã hóa Base64 Splice Information Table.
[Ready] Sẵn sàng nhận lệnh injection SCTE-35 từ Master Control Room (MCR).
IAB VAST 4.2 & VMAP 1.0 XML Engine
Bộ sinh XML VAST 4.2 cho programmatic ads và VMAP 1.0 định nghĩa danh sách lịch phát Pre-roll / Mid-roll / Post-roll động với tracking beacons đầy đủ.
<!-- Nhấn nút phía trên để tải XML VAST 4.2 hoặc VMAP 1.0 từ Server -->
Forensic A/B Watermarking (MPAA Studio Standard)
Mã hóa nhận dạng người dùng vào các phiên bản segment A/B (4-bit Sync + 12-bit User ID + 4-bit CRC-4) và hộp ISO BMFF uuid có xác thực HMAC. Hoàn toàn miễn nhiễm với capture card HDMI, quay màn hình camera, re-encoding và cắt xén clip.
Tạo Playlist HLS A/B Theo User ID Cá Nhân Hóa
[Chưa sinh playlist cá nhân hóa]
Điều Tra Truy Vết Nguồn Rò Rỉ Clip (Forensic Investigator)
Nhập chuỗi biến thể phân đoạn A/B (hoặc 0/1) hoặc dán Hex Dump của hộp ISO BMFF uuid từ file .m4s rò rỉ:
Phiên Xem Đang Đóng Dấu & Lịch Sử Truy Vết
VictoriaLogs Push Engine & Hệ Thống Nhật Ký Trực Tiếp
Đồng bộ hóa nhật ký có cấu trúc thời gian thực streaming fMP4 chunks, CMAF live ingests, DRM licenses và security drops sang VictoriaLogs qua POST /insert/jsonline với độ trễ sub-millisecond.
_stream:{service="rust-vod"} AND event_type:"vod_request"
_stream:{service="rust-vod"} AND event_type:"live_ingest"
_stream:{service="rust-vod"} AND event_type:"security_drop"
_stream:{service="rust-vod"} AND event_type:"scte35_cue"
Content-Aware Encoding (CAE) & Convex Hull Bitrate Ladder
Phân tích độ phức tạp không gian (Spatial Information - SI) và thời gian (Temporal Information - TI) trực tiếp từ metadata ISOBMFF trong RAM để sinh thang bitrate ABR tối ưu, giảm 30% - 50% chi phí băng thông CDN với VMAF ≥ 95.
Bảng So Sánh Thang Bitrate Chuẩn vs Thang Bitrate CAE Tối Ưu
| Mức Độ Phân Giải | Tốc Độ Khung Hình | Bitrate Chuẩn (Static) | Bitrate Tối Ưu (CAE) | Điểm VMAF Dự Đoán | % Tiết Kiệm | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu phân tích Content-Aware Encoding... | ||||||
Hệ Thống Hiệu Năng & Tự Vệ Thông Minh
Node: Đang kết nối... Mạch S3: Closed (Bình thường)Bể đệm bộ nhớ tái chế zero-allocation, bộ ngắt mạch bảo vệ upstream S3 và kiểm soát tải đóng gói JITP thích ứng.
Bảng Phân Tầng Phiến Bộ Nhớ (Buffer Tier Slabs)
16 Khóa Shard Song Song| Tầng Dung Lượng | Kích Thước | Phiến Có Sẵn | Mục Đích Đóng Gói | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu phân tầng bộ đệm... | ||||
Bảng Điều Khiển Khẩn Cấp
Các công cụ giả lập sự cố, kiểm tra phòng vệ và can thiệp thủ công vào luồng tải của máy chủ.
Nhật Ký Tác Vụ Tự Vệ & Thao Tác Quản Trị
0 sự kiện| Thời Gian | Hành Động | Chi Tiết Sự Kiện | Kết Quả |
|---|---|---|---|
| Chưa có sự kiện tự vệ ghi nhận trong phiên này. | |||